Life Code Index

Chỉ số nền đầu tiên của toàn hệNếu lệch ở đây, toàn bộ hệ forecast sẽ lệch

Life Code Index là chỉ số tổng hợp đầu tiên dùng để mô tả độ rõ, độ mạnh, độ thích nghi, độ hội tụ và mức sẵn sàng dữ liệu của một hồ sơ tại thời điểm phân tích.

Raw LCI

Điểm thô từ các layer có dữ liệu hợp lệ.

Normalized LCI

Điểm chuẩn hóa lại theo tổng trọng số của các layer có dữ liệu hợp lệ.

Adjusted LCI

Điểm hiệu chỉnh theo confidence của từng layer.

Data Coverage

Phần trăm độ phủ dữ liệu hiện tại của hồ sơ.

Raw LCI LCI = Σ(LayerScore × LayerWeight)
Normalized LCI Σ(LayerScore × LayerWeight) / Σ(ValidLayerWeights)
Adjusted LCI Σ(LayerScore × LayerWeight × LayerConfidence)
Coverage Σ(ValidLayerWeights)
Trọng số chuẩn v1

12 lớp tham gia tính Life Code Index

Chrono Code

0.15

Name Code

0.08

Birth Matrix

0.15

Face Code

0.08

Hand Code

0.10

Foot Code

0.05

Behavior Code

0.12

Social Fate

0.07

Relationship Code

0.05

Wealth Code

0.05

Health Risk

0.05

Mission Code

0.05

Trạng thái dữ liệu

Life Code Index phải cho biết hồ sơ đang ở mức nào

insufficient

Dữ liệu quá thiếu, chưa đủ để tạo một bản đọc đáng tin.

partial

Có thể đọc sơ bộ, nhưng chưa được dùng cho phân tích sâu.

strong

Đủ mạnh để mở deep report và các level trung cấp.

full

Đủ để đi vào full life code và các báo cáo lớn.